0911.124.292
Hotline tư vấn
(024) 5678.3939
Hotline tư vấn
info@giaodich24.com
Email của chúng tôi
MXV-Index
--- --- --%
Nông sản
--- --- --%
Công nghiệp
--- --- --%
Kim loại
--- --- --%
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021

A. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

Quyết định số 723/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 02.09.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam.

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1.155 USD 1.386 36.008.280 Tăng 110 $
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 231 USD 277 7.201.656 Tăng 22 $
3 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 137 USD 164 4.271.112 Tăng 32 $
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1.733 USD 2.080 54.028.008  
5 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2.830 USD 3.396 88.228.080  
6 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 566 USD 679 17.645.616  
7 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 307 USD 368 9.571.032  
8 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2.310 USD 2.772 72.016.560  
9 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 226 USD 271 7.045.776  
10 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1.705 USD 2.046 53.155.080  
11 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 165 USD 198 5.144.040  
12 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2.255 USD 2.706 70.301.880  
13 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 451 USD 541 14.060.376  
14 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 220 USD 264 6.858.720  
15 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2.200 USD 2.640 68.587.200  
16 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 4.587 USD 5.504 143.004.312  
17 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 16.653 USD 19.984 519.173.928  
18 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 9.482 USD 11.378 295.610.832  
19 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1.232 USD 1.478 38.408.832  
20 Bông CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2.343 USD 2.812 73.045.368  
21 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 85.000 JPY 102.000 17.442.000  
22 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 1.100 USD 1.320 34.293.600 Tăng 40 $
23 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1.551 USD 1.861 48.353.976  
24 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 8.000 MYR 9.600 61.420.800  
25 Bạc SIE Kim loại COMEX 35.540 USD 42.648 1.107.995.040 Giảm 3.176 $
26 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 17.978 USD 21.574 560.482.128 Giảm 1.604 $
27 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 7.108 USD 8.530 221.599.008 Giảm 635 $
28 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 8.719 USD 10.463 271.823.544 Giảm 747 $
29 Đồng CPE Kim loại COMEX 13.200 USD 15.840 411.523.200  
30 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6.600 USD 7.920 205.761.600  
31 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1.320 USD 1.584 41.152.320  
32 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 990 USD 1.188 30.864.240  
33 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 400 USD 480 12.470.400  
34 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 522 USD 626 16.273.872  
35 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 307 USD 368 9.571.032  
36 Nhôm ALI Kim loại COMEX 3.850 USD 4.620 120.027.600  
34 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 5.841 USD 7.009 182.099.016  
35 Dầu thô Brent mini BM Năng lượng ICE SG 1.159 USD 1.391 36.132.984  
36 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 3.093 USD 3.712 96.427.368  
37 Khí tự nhiên mini NQG Năng lượng NYMEX 773 USD 928 24.099.048  
38 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4.837 USD 5.804 150.798.312  
39 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 7.432 USD 8.918 231.700.032  
40 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 6.592 USD 7.910 205.512.192  
41 Dầu thô WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 3.264 USD 3.917 101.758.464  
42 Dầu thô WTI micro MCLE Năng lượng NYMEX 659 USD 791 20.544.984  

 

B. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN HÀNG HÓA

Quyết định số 723/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 02.09.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam.

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú

1

Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2.830 USD 3.396 88.839.360  
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2830 USD 3.396 88.839.360  

2

Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 1870 USD 2.244 58.703.040  
Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 1.870 USD 2.244 58.703.040  

3

Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1.063 USD 1.276 33.369.696  
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1063 USD 1.276 33.369.696  

4

Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 504.375.264  
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 504.375.264  

5

Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1.146 USD 1.375 35.975.232  
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1.146 USD 1.375 35.975.232  

 

ÁP DỤNG TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ

Quyết định số 733 QĐ/TGĐ-MXV ngày 8/9/2026 về việc Áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch tại các Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài mà Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam có kết nối liên thông.

 

STT Nguyên tệ Tỷ giá
1 USD (US Dollar) 25.980
2 JPY (Japanese Yen) 171
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6.398
4 CNY(Chinese Yuan) 3.879

 

QUY TẮC GÁN MÃ HÀNG HÓA
Tháng 1 2 3 4 5 6
Mã hiệu F G H J K M
Tháng 7 8 9 10 11 12
Mã hiệu N Q U V X Z

 

Quy Tắc Ký Hiệu : MÃ HÀNG HÓA + THÁNG + 2 SỐ CUỐI NĂM
       
VÍ DỤ : NHÀ ĐẦU TƯ MUỐN CHỌN MÃ LÚA MỲ THÁNG 3 NĂM 2024
                      MÃ LÚA MỲ ZWA + THÁNG 3 H + 24 = ZWAH24

 

 

 

Giaodich24

 

Bài liên quan