0911.124.292
Hotline tư vấn
(024) 5678.3939
Hotline tư vấn
info@giaodich24.com
Email của chúng tôi
MXV-Index
--- --- --%
Nông sản
--- --- --%
Năng lượng
--- --- --%
Công nghiệp
--- --- --%
Kim loại
--- --- --%
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021

A. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

Quyết định số 502/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 29.05.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam.

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,210 USD 1,452 38,129,520  
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 242 USD 290 7,625,904  
3 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 121 USD 145 3,812,952  
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1,733 USD 2,080 54,610,296  
5 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD 3,203 84,105,528  
6 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 534 USD 641 16,827,408  
7 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 267 USD 320 8,413,704 Giảm 34 $
8 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,310 USD 2,772 72,792,720  
9 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 231 USD 277 7,279,272  
10 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,705 USD 2,046 53,727,960  
11 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 171 USD 205 5,388,552  
12 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,145 USD 2,574 67,593,240  
13 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 429 USD 515 13,518,648  
14 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 215 USD 258 6,775,080  
15 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2,200 USD 2,640 69,326,400  
16 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 4,719 USD 5,663 148,705,128  
17 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 7,611 USD 9,133 239,837,832  
18 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 6,534 USD 7,841 205,899,408  
19 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 838 USD 1,006 26,407,056  
20 Bông CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,173 USD 2,608 68,475,576  
21 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 85,000 JPY 102,000 16,830,000  
22 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 902 USD 1,082 28,423,824  
23 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1,526 USD 1,831 48,087,312  
24 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 6,000 MYR 7,200 45,576,000  
25 Bạc SIE Kim loại COMEX 41,605 USD 49,926 1,311,056,760 Giảm 5,077 $
26 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 20,876 USD 25,051 657,844,512 Giảm 2,583 $
27 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 8,321 USD 9,985 262,211,352 Giảm 1,015 $
28 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 9,512 USD 11,414 299,742,144 Giảm 2,475 $
29 Đồng CPE Kim loại COMEX 13,200 USD 15,840 415,958,400 Tăng 2,200 $
30 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6,600 USD 7,920 207,979,200 Tăng 1,100 $
31 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1,320 USD 1,584 41,595,840 Tăng 220 $
32 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,210 USD 1,452 38,129,520 Tăng 44 $
33 Nhôm ALI Kim loại COMEX 3,850 USD 4,620 121,321,200 Giảm 550 $
34 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 5,841 USD 7,009 184,061,592  
35 Dầu thô Brent mini BM Năng lượng ICE SG 1,159 USD 1,391 36,522,408  
36 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 3,093 USD 3,712 97,466,616  
37 Khí tự nhiên mini NQG Năng lượng NYMEX 773 USD 928 24,358,776  
38 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4,837 USD 5,804 152,423,544  
39 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 7,432 USD 8,918 234,197,184  
40 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 6,592 USD 7,910 207,727,104  
41 Dầu thô WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 3,264 USD 3,917 102,855,168  
42 Dầu thô WTI micro MCLE Năng lượng NYMEX 659 USD 791 20,766,408  

 

B. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN HÀNG HÓA

Quyết định số 477/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 19.05.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam có hiệu lực từ ngày 20/5/2026

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú
1 Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2.669 USD                           3.203           84.425.808  
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2.669 USD                           3.203           84.425.808  
2 Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 2.035 USD                           2.178           57.412.080  
Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 2.035 USD                           2.178           57.412.080  
3 Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1.073 USD                           1.288           33.941.136  
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1.073 USD                           1.288           33.941.136  
4 Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 7.611 USD                           9.133         240.751.152  
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 7.611 USD                           9.133         240.751.152  
5 Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 838 USD                           1.006           26.567.952  
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 838 USD                           1.006           26.567.952  
6 Quyền chọn mua Dầu thô Brent C.QO Năng lượng ICE EU 5.841 USD                           7.009         184.762.512  
Quyền chọn bán Dầu thô Brent P.QO Năng lượng ICE EU 5.841 USD                           7.009         184.762.512  
7 Quyền chọn mua Dầu thô WTI C.CLE Năng lượng NYMEX 6.592 USD                           7.910         208.518.144  
Quyền chọn bán Dầu thô WTI P.CLE Năng lượng NYMEX 6.592 USD                           7.910         208.518.144  
8 Quyền chọn mua Khí tự nhiên C.NGE Năng lượng NYMEX 3.093 USD                           3.712           97.837.776  
Quyền chọn bán Khí tự nhiên P.NGE Năng lượng NYMEX 3.093 USD                           3.712           97.837.776  

 

ÁP DỤNG TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ

Quyết định số 372/QĐ/TGĐ-MXV về việc Áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa tại các Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông với MXV ngày 06/04/2026.

 

STT Nguyên tệ Tỷ giá
1 USD (US Dollar) 26,260
2 JPY (Japanese Yen) 165
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6,330
4 CNY(Chinese Yuan) 3,837

 

QUY TẮC GÁN MÃ HÀNG HÓA
Tháng 1 2 3 4 5 6
Mã hiệu F G H J K M
Tháng 7 8 9 10 11 12
Mã hiệu N Q U V X Z

 

Quy Tắc Ký Hiệu : MÃ HÀNG HÓA + THÁNG + 2 SỐ CUỐI NĂM
       
VÍ DỤ : NHÀ ĐẦU TƯ MUỐN CHỌN MÃ LÚA MỲ THÁNG 3 NĂM 2024
                      MÃ LÚA MỲ ZWA + THÁNG 3 H + 24 = ZWAH24

 

 

 

Giaodich24

 

Bài liên quan