0911.124.292
Hotline tư vấn
(024) 5678.3939
Hotline tư vấn
info@giaodich24.com
Email của chúng tôi
MXV-Index
--- --- --%
Nông sản
--- --- --%
Công nghiệp
--- --- --%
Kim loại
--- --- --%
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021

A. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

Quyết định số 786/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 09.10.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1.251 USD 1.501 38.760.984 Tăng 115 $
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 250 USD 300 7.746.000 Tăng 23 $
3 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 125 USD 150 3.873.000 Giảm 14 $
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1.733 USD 2.080 53.695.272  
5 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2.830 USD 3.396 87.684.720  
6 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 566 USD 679 17.536.944  
7 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 307 USD 368 9.512.088  
8 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2.310 USD 2.772 71.573.040  
9 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 226 USD 271 7.002.384  
10 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1.705 USD 2.046 52.827.720  
11 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 165 USD 198 5.112.360  
12 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2.255 USD 2.706 69.868.920  
13 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 451 USD 541 13.973.784  
14 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 220 USD 264 6.816.480  
15 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2.200 USD 2.640 68.164.800  
16 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 3.762 USD 4.514 116.561.808 Giảm 990 $
17 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 16.653 USD 19.984 515.976.552  
18 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 9.317 USD 11.180 288.677.928 Giảm 198 $
19 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1.343 USD 1.612 41.611.512 Tăng 133 $
20 Bông CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2.343 USD 2.812 72.595.512  
21 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 128.500 JPY 154.200 25.597.200 Tăng 52.200 ¥
22 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 1.265 USD 1.518 39.194.760 Tăng 26 $
23 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2.054 USD 2.465 63.641.136 Tăng 604 $
24 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 8.000 MYR 9.600 59.923.200  
25 Bạc SIE Kim loại COMEX 24.442 USD 29.330 757.310.928 Giảm 1.855 $
26 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 12.293 USD 14.752 380.886.312 Giảm 937 $
27 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 4.888 USD 5.866 151.449.792 Giảm 372 $
28 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 7.153 USD 8.584 221.628.552  
29 Đồng CPE Kim loại COMEX 13.200 USD 15.840 408.988.800  
30 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6.600 USD 7.920 204.494.400  
31 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1.320 USD 1.584 40.898.880  
32 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 990 USD 1.188 30.674.160  
33 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 300 USD 360 9.295.200 Giảm 120 $
34 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 522 USD 626 16.173.648  
35 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 307 USD 368 9.512.088  
36 Nhôm ALI Kim loại COMEX 3.850 USD 4.620 119.288.400  

 

B. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN HÀNG HÓA

Quyết định số 723/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 02.09.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam.

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú

1

Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2.830 USD 3.396 88.839.360  
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2830 USD 3.396 88.839.360  

2

Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 1870 USD 2.244 58.703.040  
Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 1.870 USD 2.244 58.703.040  

3

Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1.063 USD 1.276 33.369.696  
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1063 USD 1.276 33.369.696  

4

Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 504.375.264  
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 504.375.264  

5

Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1.146 USD 1.375 35.975.232  
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1.146 USD 1.375 35.975.232  

 

ÁP DỤNG TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ

Quyết định số 811 QĐ/TGĐ-MXV ngày 22/10/2026 về việc Áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch tại các Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài mà Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam có kết nối liên thông.

 

STT Nguyên tệ Tỷ giá
1 USD (US Dollar) 25.820
2 JPY (Japanese Yen) 166
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6.242
4 CNY(Chinese Yuan) 3.880

 

QUY TẮC GÁN MÃ HÀNG HÓA
Tháng 1 2 3 4 5 6
Mã hiệu F G H J K M
Tháng 7 8 9 10 11 12
Mã hiệu N Q U V X Z

 

Quy Tắc Ký Hiệu : MÃ HÀNG HÓA + THÁNG + 2 SỐ CUỐI NĂM
       
VÍ DỤ : NHÀ ĐẦU TƯ MUỐN CHỌN MÃ LÚA MỲ THÁNG 3 NĂM 2024
                      MÃ LÚA MỲ ZWA + THÁNG 3 H + 24 = ZWAH24

 

 

 

Giaodich24

 

Bài liên quan