0911.124.292
Hotline tư vấn
(024) 5678.3939
Hotline tư vấn
info@giaodich24.com
Email của chúng tôi
MXV-Index
--- --- --%
Nông sản
--- --- --%
Công nghiệp
--- --- --%
Kim loại
--- --- --%
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021

A. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

Quyết định số 646/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 24.07.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam.

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1.063 USD 1.276 33.573.792  
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 213 USD 256 6.727.392  
3 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 121 USD 145 3.821.664  
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1.733 USD 2.080 54.735.072  
5 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2.830 USD 3.396 89.382.720  
6 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 566 USD 679 17.876.544  
7 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 300 USD 360 9.475.200  
8 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2.035 USD 2.442 64.273.440  
9 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 231 USD 277 7.295.904  
10 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1.550 USD 1.860 48.955.200  
11 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 171 USD 205 5.400.864  
12 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 1.870 USD 2.244 59.062.080  
13 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 374 USD 449 11.812.416  
14 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 215 USD 258 6.790.560  
15 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2.200 USD 2.640 69.484.800  
16 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 4.587 USD 5.504 144.875.808  
17 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 507.460.128 Giảm 8.594 $
18 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 9.482 USD 11.378 299.479.488  
19 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 850 USD 1.020 26.846.400  
20 Bông CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2.343 USD 2.812 74.001.312  
21 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 85.000 JPY 102.000 16.534.200  
22 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 1023 USD 1.228 32.310.432  
23 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1.551 USD 1.861 48.986.784  
24 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 8.000 MYR 9.600 61.497.600  
25 Bạc SIE Kim loại COMEX 31.990 USD 38.388 1.010.372.160  
26 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 16.098 USD 19.318 508.439.232  
27 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 6.398 USD 7.678 202.074.432  
28 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 7.824 USD 9.389 247.113.216  
29 Đồng CPE Kim loại COMEX 13.200 USD 15.840 416.908.800  
30 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6.600 USD 7.920 208.454.400  
31 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1.320 USD 1.584 41.690.880  
32 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 990 USD 1.188 31.268.160  
33 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 400 USD 480 12.633.600  
34 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 522 USD 626 16.486.848  
35 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 307 USD 368 9.696.288  
36 Nhôm ALI Kim loại COMEX 3.850 USD 4.620 121.598.400  

 

B. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN HÀNG HÓA

Quyết định số 646/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 24.07.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam.

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú

1

Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2.830 USD 3.396 89.178.960    
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2830 USD 3.396 89.178.960    

2

Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 1870 USD 2.244 58.927.440    
Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 1.870 USD 2.244 58.927.440    

3

Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1.063 USD 1.276 33.497.256    
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1063 USD 1.276 33.497.256    

4

Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 506.303.304    
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 506.303.304    

5

Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 850 USD 1.020 26.785.200    
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 850 USD 1.020 26.785.200    

6

Quyền chọn mua Dầu thô Brent C.QO Năng lượng ICE EU 6 USD 7 184.062    
Quyền chọn bán Dầu thô Brent P.QO Năng lượng ICE EU 6 USD 7 184.062    

7

Quyền chọn mua Dầu thô WTI C.CLE Năng lượng NYMEX 7 USD 8 207.727    
Quyền chọn bán Dầu thô WTI P.CLE Năng lượng NYMEX 7 USD 8 207.727    

8

Quyền chọn mua Khí tự nhiên C.NGE Năng lượng NYMEX 3 USD 4 97.467    
Quyền chọn bán Khí tự nhiên P.NGE Năng lượng NYMEX 3 USD 4 97.467    

 

ÁP DỤNG TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ

Quyết định số 638 QĐ/TGĐ-MXV ngày 21/07/2026 về việc Áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa tại các Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài mà Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam có kết nối liên thông.

 

STT Nguyên tệ Tỷ giá
1 USD (US Dollar) 26,320
2 JPY (Japanese Yen) 162.1
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6,406
4 CNY(Chinese Yuan) 3,898

 

QUY TẮC GÁN MÃ HÀNG HÓA
Tháng 1 2 3 4 5 6
Mã hiệu F G H J K M
Tháng 7 8 9 10 11 12
Mã hiệu N Q U V X Z

 

Quy Tắc Ký Hiệu : MÃ HÀNG HÓA + THÁNG + 2 SỐ CUỐI NĂM
       
VÍ DỤ : NHÀ ĐẦU TƯ MUỐN CHỌN MÃ LÚA MỲ THÁNG 3 NĂM 2024
                      MÃ LÚA MỲ ZWA + THÁNG 3 H + 24 = ZWAH24

 

 

 

Giaodich24

 

Bài liên quan